Bài 03: Cú pháp C# (Csharp) cơ bản

0
322

C# là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng. Trong phương pháp lập trình hướng đối tượng, một chương trình bao gồm nhiều đối tượng khác nhau có tác động qua lại lẫn nhau bởi những hành vi của chúng, cái được gọi là method. Những đối tượng cùng loại chất thì được cho là cùng kiểu hay cùng một class.

Hãy xét một class Hình chữ nhật với hai thuộc tính là chiều dài và chiều rộng. Về mặt thiết kế, ta cần phải gán giá trị cho chiều dài, chiều rộng và có các xử lý tính chu vi, diện tích và hiển thị các thông số trên.

Sau đây là một thể hiện đầy đủ của class Retangle bằng cú pháp C# cơ bản:

Sau khi biên dịch và thực thi ta nhận được kết quả như sau:

Phân tích đoạn code trên:

  • Biến: Biến là thuộc tính hoặc dữ liệu của lớp, được sử dụng để lưu trữ dữ liệu. Ở chương trình trên, class Rectangle có hai biến là lengthwidth.
  • Hàm: hàm là một nhóm các câu lệnh đảm nhiệm một chức năng riêng biệt. Hàm của một class được khai báo bên trong class. Trong ví dụ class Rectangle chứa 4 hàm: AccesptDetails, GetArea, GetCircuitDisplay.
  • Khởi tạo một class: class ExcuteRectangle trong ví dụ trên bao gồm phương thức Main() và khởi tạo đối tượng Rectangle bên trong phương thức.
  • Định danh: một định danh là tên dùng để xác định một class, biến, hàm hay bất kỳ một item do người dùng định nghĩa. Quy tắc cơ bản để đặt tên class trong C# được qui định như sau:
    • Tên phải bắt đầu bằng một chữ cái, theo sau có thể là chuỗi chữ cái, con số hoặc dấu gạch dưới. Ký tự đầu tiên của tên không được là con số.
    • Tên không được chứa bất kỳ khoảng trắng hoặc ký tự đặc biệt như ? – + ! @ # $ % ^ & * ( ) [ ] { } . ; : “ ‘ / và \.
    • Tên không được trùng từ khóa của C#.
  • Từ khóa: là những từ dành riêng được định nghĩa từ trước bởi người biên soạn ra ngôn ngữ C#. Những từ khóa đó không thể sử dụng như một định danh. Tuy nhiên, nếu bạn muốn sử dụng từ khóa đó như định danh, bạn có thể thêm tiền tố @ vào trước từ khóa. Trong C#, một số định danh có ý nghĩa đặt biệt trong phạm vi code, chẳng hạn như getset được gọi là từ khóa theo ngữ cảnh. Dưới đây là danh sách từ khóa dành riêng và từ khóa ngữ cảnh trong C#:
Reserved Keywords
abstract as base bool break byte case
catch char checked class const continue decimal
default delegate do double else enum event
explicit extern false finally fixed float for
foreach goto if implicit in in (generic modifier) int
interface internal is lock long namespace new
null object operator out out (generic modifier) override params
private protected public readonly ref return sbyte
sealed short sizeof stackalloc static string struct
switch this throw true try typeof uint
ulong unchecked unsafe ushort using virtual void
volatile while
Contextual Keywords
add alias ascending descending dynamic from get
global group into join let orderby partial (type)
partial
(method)
remove select set

Xem thêm: Bài 04: Kiểu dữ liệu trong C#

LEAVE A REPLY